Mã CK
Tin tức
Nâng cao
Tỷ giá ngoại tệ
Tỷ giá các ngoại tệ của Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại thương Việt Nam
Mã NT Tên ngoại tệ Mua TM Mua CK Bán
AUD AUST.DOLLAR 16.411,67 16.510,73 16.691,05
CAD CANADIAN DOLLAR 17.220,21 17.376,60 17.566,37
CHF SWISS FRANCE 23.105,52 23.268,40 23.569,61
DKK DANISH KRONE 0,00 3.500,49 3.610,21
EUR EURO 26.324,32 26.403,53 27.063,07
GBP BRITISH POUND 30.313,58 30.527,27 30.799,01
HKD HONGKONG DOLLAR 2.914,03 2.934,57 2.978,51
INR INDIAN RUPEE 0,00 336,57 349,77
JPY JAPANESE YEN 205,43 207,51 214,05
KRW SOUTH KOREAN WON 19,03 20,03 21,06
KWD KUWAITI DINAR 0,00 76.347,96 79.343,65
MYR MALAYSIAN RINGGIT 0,00 5.688,79 5.762,43
NOK NORWEGIAN KRONER 0,00 2.692,80 2.777,21
RUB RUSSIAN RUBLE 0,00 362,75 404,21
SAR SWEDISH KRONA 0,00 6.172,66 6.414,86
SEK SINGAPORE DOLLAR 0,00 2.512,82 2.576,08
SGD THAI BAHT 17.033,11 17.153,18 17.340,51
THB US DOLLAR 719,17 719,17 749,17
Bảng giá vàng
Nguồn sjc.com.vn. Cập nhật lúc 08/07/2013 12:00:00
Đ/v tính: ngàn đồng / lượng
TP HCM
Loại Mua vào Bán ra
SJC 1 Kg 37.600,00 38.200,00
SJC 10L 37.600,00 38.200,00
SJC 1L 37.600,00 38.200,00
SJC 5c 37.600,00 38.220,00
SJC 2c 37.600,00 38.230,00
SJC 1c 37.600,00 38.230,00
nữ trang 24 K 33.700,00 35.200,00
nữ trang 18 K 24.553,00 26.553,00
Hà Nội
Loại Mua vào Bán ra
SJC 37.600,00 38.220,00
=
    VNĐ
VNĐ    =
Trụ sở:
Tầng 2, số 1 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội
Tel: (84-024) 35771740
Fax: (84-024) 35771741
 

Lượt truy cập: 529644
Thiết kế bởi: Active Group
Website đang trong thời gian xây dựng!